Thursday, 24/05/2018 | 01:35 GMT+7

Những từ vựng giúp bạn đạt tới IELTS 9.0



Bài viết dưới đây đưa ra 9 từ vựng học thuật cùng cách sử dụng chúng một cách tự nhiên và hiệu quả để giúp bạn tăng điểm cho các bài thi của mình.

Trong bài thi IELTS, việc sử dụng các từ vựng học thuật (Academic vocabulary) sẽ giúp bạn nâng cao điểm số trong cả bài thi Đọc và Viết. Bài viết dưới đây đưa ra 9 từ vựng học thuật cùng cách sử dụng chúng một cách tự nhiên và hiệu quả để giúp bạn tăng điểm cho các bài thi của mình.

Sử dụng từ vựng học thuật giúp bạn đạt điểm cao trong bài thi IELTS

Hãy luyện tập các từ vựng này hàng ngày trong khi làm các bài thi thử IELTS Speaking và IELTS Writing, giống như cách từ vựng được sử dụng dưới đây, bạn sẽ giúp cải thiện điểm số lên rất nhiều.

Bạn đã biết cách nạp từ vựng thật nhanh cho bài thi IELTS chưa? Hãy tham khảo list từ dưới đây và phương pháp học từ vựng ưu việt mà OnEdu cung cấp nhé:

NẠP HÀNG TRĂM TỪ VỰNG LUYỆN THI IELTS TRONG 1 TUẦN

Precursor (n)

Bạn có thể dụng từ này để nói về tiền thân của một thứ gì đó mà sau này còn được phát triển hơn nữa, hoặc để đưa ra nguyên nhân dẫn tới kết quả nào đó.

Trong bài thi Speaking, bạn có thể được hỏi về các lĩnh vực học tập, nghiên cứu của mình, hoặc các môn học mà bạn yêu thích. Khi đó, bạn có thể sử dụng từ « precursor » theo cách sau:

My interest in geography was the precursor to my studies in cartography.

Trong bài thi Writing Task 2, bạn có thể dùng “precursor” để diễn tả trình tự logic, hoặc sự ảnh hưởng của nhân tố này đến sự kiện khác. Chẳng hạn với một đề bài nói về sự quan trọng của kinh nghiệm hoặc trình độ giáo dục đến sự phát triển nghề nghiệp của một người:

Thus, this example makes it clear that a university education acts as a precursor to career growth.

(Do đó, ví dụ này cho thấy rằng trình độ đại học là một nhân tố dẫn tới sự phát triển trong sự nghiệp.)

Catalyze (v)

Động từ này có nghĩa là gây xúc tác, là nguyên nhân dẫn tới sự thay đổi nào đó. Sử dụng động từ này có thể thay thế cho các từ như ‘cause’, ‘lead to’, ‘connect to,’

Ngoài việc dùng catalyze ở dạng động từ, bạn cũng có thể dùng dạng danh từ của nó với nghĩa như là một nhân tố thúc đẩy, chất xúc tác,… trong cụm từ acts as a catalyst.

Trong phần thi Speaking Part 1, khi được hỏi về nghề nghiệp, bạn có thể sử dụng động từ này như sau:

The people I meet at business networking evenings in my city often catalyze professional opportunities.

Trong bài Writing Task 2 với đề bài về tác động của việc mặc đồng phục với các học sinh, bạn có thể sử dụng catalyze như ví dụ sau:

Firstly, uniforms catalyze (act as a catalyst for) better classroom behaviour among students.

Linear (adj)

Linear growth - Miêu tả một điều gì đó phát triển theo đường thẳng.

Trong phần Speaking Part 1, khi được hỏi về kế hoạch tương lai, bạn có thể sử dụng từ linear để miêu tả kế hoạch của bạn không có nhiều biến động, đã được vạch sẵn và bạn chỉ cần đi theo con đường đó, chẳng hạn:

My plans for the future are fairly linear. I’m completing my undergraduate degree now and intend to follow this with a mater’s. Education is, therefore, in my foreseeable future.

Trong Writing Task 1, bạn có thể dùng linear để miêu tả một đường thẳng trong biểu đồ diễn tả xu hướng phát triển khá chắc chắn và gần như không thay đổi:

The trend depicted between the months of February and June shows linear growth from 20% to 75%.

Correlate / Correlation

Động từ correlate dùng để miêu tả mối quan hệ giữa hai sự vật, sự việc hoặc hai sự vật đó phát triển cùng chiều.

Trong bài Speaking Part 1, khi được hỏi về những người thân trong gia đình, chẳng hạn về chị gái, và bạn muốn nói tới thành công trong công việc của chị đã ảnh hưởng thế nào tới bạn:

Actually, the carreer progression of my sister positively correlates with mine. After she left our hometown, she also experienced a significant growth in employment opportunities.

Trong bài writing task 1, để diễn tả mối quan hệ nghịch chiều giữa các yếu tố, bạn có thể sử dụng cụm từ negatively correlated, chẳng hạn:

The rise in automobile prices in 2008 is negatively correlated with automobile sales for the same year.

Avenue

Ví dụ nếu trong Speaking Part 2 hỏi về một người có ảnh hưởng tới cuộc sống của bạn:

My father encouraged me to study languages, and this has opened up certain avenues for friendship I would no have otherwise had. For example, I have several close Japanese-speaking friends.

Cụm từ open up certain avenues được sử dụng ở đây để nói lên các cơ hội mới được mở ra để kết bạn khi bạn học ngoại ngữ.

Firstly, studying a foreign language opens avenues for employment. For instance,…

Afford (v)

Afford trong trường hợp này có nghĩa là tạo ra hoặc cung cấp cho ai cơ hội đạt được điều gì.

Hãy luyện tập cách dùng các từ vựng học thuật mỗi ngày

Chẳng hạn, giám khảo bài speaking có thể hỏi bạn vì sao bạn đi du học. Câu trả lời có thể là:

My university grades afforded me the opportunity to study abroad.

Ngoài ra, với đề bài liên quan tới việc xóa đói giảm nghèo trong phần writing part 2, một ví dụ có thể sử dụng từ afford là:

For example, the Chinese economic system has afforded the PRC unprecedented financial growth over the past three decades.

Actionable (adj)

Actionable có thể dùng như một từ để nói về một ý kiến, lời khuyên hay thông tin nào đó có giá trị thực tế, có tính khả thi,…

Khi bài speaking đề cập tới người có ảnh hưởng tới cuộc đời của bạn, bạn có thể đưa ra câu trả lời như sau:

My unversity professor gave me several actionable pieces of advice. But most noteworthy was his suggestion that I focus my studies on North African history, as I was both interested in it and am of Tunisian ancestry.

Với bài Writing task 2 nói về mối quan hệ giữa giáo dục và sự nghiệp

Firstly, the actionable nature of the skills learned at university is clear. For instance, humanities programs like philosophy, English literature and history push students to exhibit logical progression in their thinking and writing. As these organized thought patterns are often the basis of success in business, it is clear that a link exists between the skills learned at university and the ability one has to accomplish a professional goal.

Embody (v)

Theo nghĩa tiếng Việt có thể hiểu embody dùng để chỉ những người, vật là ví dụ minh họa cụ thể, một điển hình cho điều gì đó.

Chẳng hạn, trong bài speaking khi miêu tả về bố mẹ. Bạn có thể dùng câu sau:

My father is an embodiment of a traditional military upbringing. He does everything by routine.

Hoặc khi nhắc tới những ảnh hưởng của tiến bộ của khoa học công nghệ tới giáo dục trong bài writing task 2, bạn có thể dùng embody để đưa ra một ví dụ minh họa.

Firstly, technology in the classroom has undeniable links to academic performance. The use of tablets in Korean classrooms embodies this idea perfectly.

Fortify (v)

Làm cho thứ gì đó mạnh hơn.

Chẳng hạn, với bài speaking:

I’m taking courses in the evening after work to fortify my professional skills.

Fortify cũng có thể dùng để khẳng định lại một lần nữa những ý đã nói ở trước đó một cách thuyết phục:

Thus, the fact that successful attempts are being made by other developing countries to replicate China’s growth fortifies the argument that the Chinese economic model is one that accelerates the elimination of poverty in undeveloped nations.

Với 9 từ vựng này, bạn có thể nâng cao điểm số của mình, giúp cho bài thi viết và nói trở nên tự nhiên và chặt chẽ hơn khi áp dụng các từ vựng học thuật một cách chính xác. Do đó, ngoài việc biết nghĩa và cách dùng bạn cần luyện tập và đặt câu với các từ này thật thành thạo trong quá trình học.

Nguồn: OnEdu

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
090-621-6298
Từ 8:00 - 17:30, Thứ 2 - Thứ 6 hàng tuần

HỖ TRỢ HỌC VIÊN
098-980-1919
Từ 8:00 - 22:00 hàng ngày